Từ: bèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bèo

Nghĩa bèo trong tiếng Việt:

["- dt. Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh: thả bèo băm bèo nấu cám nước chảy bèo trôi ao cạn, bèo xuống đất rẻ như bèo."]

Dịch bèo sang tiếng Trung hiện đại:

浮萍。《旧大陆的一种浮萍科植物, 一年生草本植物, 叶子浮在水面, 下面生须根。可入药>
水草 《某些水生植物的通称, 如浮萍、黑藻等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bèo

bèo:bèo nhèo; bánh bèo
bèo: 
bèo:bèo nhèo; bánh bèo
bèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bèo Tìm thêm nội dung cho: bèo