Từ: thuận tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuận tai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuậntai

Dịch thuận tai sang tiếng Trung hiện đại:

顺耳 《(话)合乎心意, 听着舒服。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)

Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

thuận tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuận tai Tìm thêm nội dung cho: thuận tai