Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xối trong tiếng Việt:
["- 1 dt Máng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau: Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.","- 2 đgt Giội nước từ trên xuống: Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ (Ng-hồng); Mưa như xối nước (tng)."]Dịch xối sang tiếng Trung hiện đại:
淋; 倾注 《水或别的液体落在物体上。》承溜 《檐沟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xối
| xối | 洷: | xối nước |
| xối | 𱧎: | xối xả |
| xối | 𣻇: | xối nước (dội nước) |
| xối | 㵊: | xối xả |
| xối | 𤂬: | xối xả |

Tìm hình ảnh cho: xối Tìm thêm nội dung cho: xối
