Từ: e é có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ e é:

Đây là các chữ cấu thành từ này: eé

Nghĩa e é trong tiếng Việt:

["- Nh. E e."]["- Nh. E e."]

Dịch e é sang tiếng Trung hiện đại:

哇哇(孩子大哭声)。
(呻吟声)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: e

e:e ấp; e dè, e sợ
e𠲖:e ấp; e dè, e sợ
e𠵱:e ấp; e dè, e sợ
e𢙬:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: é

é𠵱: 
é:é (húng dỗi)
e é tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: e é Tìm thêm nội dung cho: e é