Cao su chống va đập cửa

Từ: 通风报信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通风报信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通风报信 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngfēngbàoxìn] mật báo; mật báo tin tức; bắn tin。向别人暗中透露消息,多指把对立双方中一方的机密暗中告知另一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
通风报信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通风报信 Tìm thêm nội dung cho: 通风报信