Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无奈何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无奈何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无奈何 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúnàihé] 1. không thể làm gì được; đành chịu bó tay。表示对人或事没有办法,不能把...怎么样。
敌人无奈他何。
địch không làm gì được anh ấy.
2. không thể khác được; không biết làm sao。无可奈何。
无奈何只得去一趟。
không thể khác được đành phải đi một chuyến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại:nhại lại
nài:nài xin
nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy:xeo nạy
nải:nải chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
无奈何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无奈何 Tìm thêm nội dung cho: 无奈何