Chữ 薏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薏, chiết tự chữ É, Ý

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薏:

薏 ý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薏

Chiết tự chữ é, ý bao gồm chữ 草 意 hoặc 艸 意 hoặc 艹 意 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薏 cấu thành từ 2 chữ: 草, 意
  • tháu, thảo, xáo
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • 2. 薏 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 意
  • tháu, thảo
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • 3. 薏 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 意
  • thảo
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • ý [ý]

    U+858F, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3;

    ý

    Nghĩa Trung Việt của từ 薏

    (Danh) Ý dĩ một thứ cỏ có quả, trong có nhân trắng, tục gọi là ý mễ , dùng nấu cháo ăn và làm thuốc được.

    é, như "é (húng dỗi)" (vhn)
    ý, như "ý di (một loại hạt)" (btcn)
    ý, như "ý dĩ (một loại hạt)" (gdhn)

    Nghĩa của 薏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: Ý
    bo bo。去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药。也叫薏仁米、苡仁、苡米。
    Từ ghép:
    薏米 ; 薏仁米 ; 薏苡

    Chữ gần giống với 薏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薏 Tự hình chữ 薏 Tự hình chữ 薏 Tự hình chữ 薏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薏

    é:é (húng dỗi)
    ý:ý di (một loại hạt)
    薏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薏 Tìm thêm nội dung cho: 薏