Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薏, chiết tự chữ É, Ý
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薏:
薏
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
薏 ý
Nghĩa Trung Việt của từ 薏
(Danh) Ý dĩ 薏苡 một thứ cỏ có quả, trong có nhân trắng, tục gọi là ý mễ 薏米, dùng nấu cháo ăn và làm thuốc được.é, như "é (húng dỗi)" (vhn)
ý, như "ý di (một loại hạt)" (btcn)
ý, như "ý dĩ (một loại hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 薏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: Ý
bo bo。去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药。也叫薏仁米、苡仁、苡米。
Từ ghép:
薏米 ; 薏仁米 ; 薏苡
Số nét: 16
Hán Việt: Ý
bo bo。去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药。也叫薏仁米、苡仁、苡米。
Từ ghép:
薏米 ; 薏仁米 ; 薏苡
Chữ gần giống với 薏:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薏
| é | 薏: | é (húng dỗi) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |

Tìm hình ảnh cho: 薏 Tìm thêm nội dung cho: 薏
