Cao su chống va đập cửa

Từ: gàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gàng

Nghĩa gàng trong tiếng Việt:

["- 1. d. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ. 2. đg. Quấn chỉ vào cái gàng."]

Dịch gàng sang tiếng Trung hiện đại:

络车 (gàng chỉ)。
盘纱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gàng

gàng𱓳: 
gàng:gọn gàng
gàng: 
gàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gàng Tìm thêm nội dung cho: gàng