Chữ 诖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诖, chiết tự chữ QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诖:
诖
Biến thể phồn thể: 詿;
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
诖 quái
quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
诖 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 诖
Giản thể của chữ 詿.quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)
Nghĩa của 诖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詿)
[guà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: QUA
1. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
2. liên luỵ; bị liên luỵ。牵累;贻误。
诖误
bị liên luỵ mà mắc tội
Từ ghép:
诖误
[guà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: QUA
1. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
2. liên luỵ; bị liên luỵ。牵累;贻误。
诖误
bị liên luỵ mà mắc tội
Từ ghép:
诖误
Dị thể chữ 诖
詿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诖
| quái | 诖: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |

Tìm hình ảnh cho: 诖 Tìm thêm nội dung cho: 诖
