Chữ 诖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诖, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诖:

诖 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诖

诖

Chiết tự chữ 诖

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 言 圭 hoặc 讠 圭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诖 cấu thành từ 2 chữ: 言, 圭
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 圭 khoai, khuê, que, quê
  • 2. 诖 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 圭
  • 讠 ngôn
  • 圭 khoai, khuê, que, quê
  • quái [quái]

    U+8BD6, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詿;
    Pinyin: gua4;
    Việt bính: gwaa3;

    诖 quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 诖

    Giản thể của chữ 詿.
    quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)

    Nghĩa của 诖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詿)
    [guà]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUA
    1. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
    2. liên luỵ; bị liên luỵ。牵累;贻误。
    诖误
    bị liên luỵ mà mắc tội
    Từ ghép:
    诖误

    Chữ gần giống với 诖:

    诓, 诔, 试, 诖, 诗, 诘, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 𫍢,

    Dị thể chữ 诖

    詿,

    Chữ gần giống 诖

    谤, 诱, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 诪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诖 Tự hình chữ 诖 Tự hình chữ 诖 Tự hình chữ 诖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诖

    quái诖:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
    诖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诖 Tìm thêm nội dung cho: 诖