Từ: 尝鼎一脔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尝鼎一脔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尝 • 鼎 • 一 • 脔

Nghĩa của 尝鼎一脔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángdǐngyīluán] nếm một miếng biết cả vạc (nhìn cái nhỏ mà biết cái lớn)。尝尝鼎里一片肉的味道,可以知道整个鼎里的肉味,比喻因小见大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

thường尝:bình thường; coi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh鼎:lềnh đềnh
đểnh鼎:đểnh đoảng
đễnh鼎:lơ đễnh
đỉnh鼎:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脔

loan脔:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
尝鼎一脔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尝鼎一脔 Tìm thêm nội dung cho: 尝鼎一脔