Từ: 政客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính khách
Người đầu cơ chính trị, ngoạn lộng quyền thuật để mưu cầu lợi ích riêng.
◇Lão Xá 舍:
Tha môn dã dĩ vi Trung Quốc đích đa thiểu thứ cách mệnh đô thị kỉ cá dã tâm đích chính khách môn sái đích bả hí, nhi nhân dân nhất điểm dã một thụ đáo ảnh hưởng
戲, 響 (Tứ thế đồng đường 堂, Ngũ nhất ) Họ (quân Nhật) cũng cho rằng bao nhiêu cuộc cách mạng ở Trung Quốc đều là những trò đùa của một số chính khách đầy tham vọng, và những biến cố đó chẳng có chút gì ảnh hưởng tới dân chúng cả.Người chuyên hoạt động chính trị (tiếng Anh: "politician").

Nghĩa của 政客 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngkè] chính khách。指从事政治投机,玩弄权术,谋取私利的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
政客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政客 Tìm thêm nội dung cho: 政客