Từ: gáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gáy

Nghĩa gáy trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Phần phía sau cổ người. Tóc gáy. 2 Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau. Quyển sách bìa cứng, gáy da.","- 2 đg. (Gà, một số loài chim, và dế) phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. Gà gáy sáng. Dế gáy."]

Dịch gáy sang tiếng Trung hiện đại:

颈; 颈窝; 颈背。脊 《义同"脊"(jǐ), 用于"脊梁"、脊檩。》
《物体上形状象脊柱的部分。》
gáy sách.
书脊。
叫; 鸡鸣 《人或动物的发音器官发出较大的声音, 表示某种情绪、感觉或欲望。》
gà gáy.
鸡叫。
脑勺子 《头的后部。》
《颈的后部。》
《(某些鸟兽)叫。》
委托索讨。
动物
xem chim gáy
xem cá gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: gáy

gáy𠰁:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy󰒞:tóc gáy; lạnh gáy
gáy󰒧:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𬛑:tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy
gáy𦢾:sau gáy
gáy𩬆:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𩯂:tóc gáy
gáy𩺺:cá gáy (cá chép)
gáy󰚡:chim cu gáy
gáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gáy Tìm thêm nội dung cho: gáy