Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gáy trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Phần phía sau cổ người. Tóc gáy. 2 Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau. Quyển sách bìa cứng, gáy da.","- 2 đg. (Gà, một số loài chim, và dế) phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. Gà gáy sáng. Dế gáy."]Dịch gáy sang tiếng Trung hiện đại:
颈; 颈窝; 颈背。脊 《义同"脊"(jǐ), 用于"脊梁"、脊檩。》脊 《物体上形状象脊柱的部分。》
gáy sách.
书脊。
叫; 鸡鸣 《人或动物的发音器官发出较大的声音, 表示某种情绪、感觉或欲望。》
gà gáy.
鸡叫。
脑勺子 《头的后部。》
项《颈的后部。》
啼 《(某些鸟兽)叫。》
委托索讨。
动物
xem chim gáy
xem cá gáy
Nghĩa chữ nôm của chữ: gáy
| gáy | 𠰁: | gà gáy |
| gáy | 嘅: | gà gáy |
| gáy | 摡: | gà gáy |
| gáy | : | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | : | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | 𬛑: | tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy |
| gáy | 𦢾: | sau gáy |
| gáy | 𩬆: | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | 𩯂: | tóc gáy |
| gáy | 𩺺: | cá gáy (cá chép) |
| gáy | : | chim cu gáy |

Tìm hình ảnh cho: gáy Tìm thêm nội dung cho: gáy
