Từ: lòng người dễ thay đổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòng người dễ thay đổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lòngngườidễthayđổi

Dịch lòng người dễ thay đổi sang tiếng Trung hiện đại:

世态炎凉 《指有钱有势, 人就巴结, 无钱无势, 人就冷淡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𬀺: 
dễ𪱁:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𥚯:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ󰕥: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay:vui thay
thay:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi
lòng người dễ thay đổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lòng người dễ thay đổi Tìm thêm nội dung cho: lòng người dễ thay đổi