Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘅, chiết tự chữ GÁY, GẤY, KHÁI, NGÁY, NGẤY, NGẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘅:

嘅 khái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘅

Chiết tự chữ gáy, gấy, khái, ngáy, ngấy, ngậy bao gồm chữ 口 既 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘅 cấu thành từ 2 chữ: 口, 既
  • khẩu
  • dĩ, kí
  • khái [khái]

    U+5605, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kai3;
    Việt bính: ge3 koi3;

    khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘅

    (Động) Ngày xưa dùng như khái .

    ngấy, như "chán ngấy, béo ngấy" (vhn)
    gáy, như "gà gáy" (gdhn)
    gấy, như "gây gấy sốt (sốt nhẹ)" (gdhn)
    ngáy, như "ngáy pho pho" (gdhn)
    ngậy, như "ăn béo ngậy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嘅:

    ,

    Chữ gần giống 嘅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘅 Tự hình chữ 嘅 Tự hình chữ 嘅 Tự hình chữ 嘅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘅

    gáy:gà gáy
    gấy:gây gấy sốt (sốt nhẹ)
    ngáy:ngáy pho pho
    ngấy:chán ngấy, béo ngấy
    ngậy:ăn béo ngậy
    嘅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘅 Tìm thêm nội dung cho: 嘅