Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘅, chiết tự chữ GÁY, GẤY, KHÁI, NGÁY, NGẤY, NGẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘅:
嘅
Pinyin: kai3;
Việt bính: ge3 koi3;
嘅 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 嘅
(Động) Ngày xưa dùng như khái 慨.ngấy, như "chán ngấy, béo ngấy" (vhn)
gáy, như "gà gáy" (gdhn)
gấy, như "gây gấy sốt (sốt nhẹ)" (gdhn)
ngáy, như "ngáy pho pho" (gdhn)
ngậy, như "ăn béo ngậy" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘅:
嘅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘅
| gáy | 嘅: | gà gáy |
| gấy | 嘅: | gây gấy sốt (sốt nhẹ) |
| ngáy | 嘅: | ngáy pho pho |
| ngấy | 嘅: | chán ngấy, béo ngấy |
| ngậy | 嘅: | ăn béo ngậy |

Tìm hình ảnh cho: 嘅 Tìm thêm nội dung cho: 嘅
