Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gô:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa gô trong tiếng Việt:

["- đg. Trói chặt: Gô cổ tên gián điệp."]

Dịch gô sang tiếng Trung hiện đại:

捆紧。
动物
xem gà gô

Nghĩa chữ nôm của chữ: gô

𦁿:gô cổ, trói gô
󰚜:gà gô
gô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gô Tìm thêm nội dung cho: gô