Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gấp trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Làm cho vật gọn lại mà khi mở ra vẫn như cũ: gấp quần áo gấp chăn màn gấp sách lại còn nguyên nếp gấp. 2. Làm cho miếng giấy trở thành có hình hài: gấp phong bì gấp đồ chơi bằng giấy.","- 2 tt. Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên: lãi suất tăng gấp nhiều lần Chiều này dài gấp hai lần chiều kia giá đắt gấp đôi đẹp gấp trăm gấp nghìn.","- 3 tt. 1. Rất vội, rất cần kíp: Việc rất gấp phải làm gấp cho kịp nhờ chuyển gấp. 2. Nhanh hơn bình thường: thở gấp."]Dịch gấp sang tiếng Trung hiện đại:
仓猝 ; 匆 ; 忙 ; 匆忙; 仓促; 遽 ; 抢 《想要马上达到某种目的而激动不安; 着急。》thời gian gấp lắm rồi, không nói kỹ được时间仓猝, 来不及细说了
sửa gấp.
抢修。
thu hoạch gấp, gieo trồng nhanh.
抢收抢种。
赶 ; 急 ; 赶忙; 赶紧; 连忙 ; 急促 《加快行动, 使不误时间。》
gấp rút lên đường
赶路
gấp rút hoàn thành nhiệm vụ
赶任务
gấp rút.
急促急。
quẹo gấp.
急转弯。
兼 ; 加倍 《两倍的。》
đi gấp.
兼程。
gấp đôi.
加一倍。
摺; 折; 叠 ; 折叠。《(衣被、纸张等) 把物体的一部分翻转和另一部分紧挨在一起。》
cô ấy gấp xong bức thư, bỏ vào phong bì.
她把信折好, 装在信封里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gấp
| gấp | 𠍭: | hơn gấp ba lần |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | : | |
| gấp | 扱: | gấp đôi lá thư; gấp khúc |
| gấp | 𥄫: | gấp ghé (ngấp nghé) |

Tìm hình ảnh cho: gấp Tìm thêm nội dung cho: gấp
