Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gửi trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian: gửi thư gửi bưu phẩm. 2. Giao cho người khác đảm nhận: gửi trẻ gửi con ra tỉnh học. 3. Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự): Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước gửi lại anh mấy cuốn sách dạo nọ. 4. (Sống) tạm nhờ vào người khác: ăn gửi nằm nhờ."]Dịch gửi sang tiếng Trung hiện đại:
存; 寄存; 存放 《储存。》bãi gửi xe.存车处。
gửi hành lí.
存放行李。
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.
把节余的钱存放在银行里。 发送 《发出; 送出。》
phát văn kiện; gửi văn kiện đi.
发送文件。
寄 《原指托人递送, 现在专指通过邮局递送。》
gửi thư.
寄信。
寄递 《邮局递送邮件。》
寄放 《把东西暂时付托给别人保管。》
投 《寄给人(书信等)。》
投递 《送(公文、信件等); 递送。》
托 《委托; 寄托1. 。》
nhà gửi trẻ; nhà trẻ
托儿所。
邮 《邮寄; 邮汇。》
gửi thư (qua bưu điện).
邮封信。
tháng trước gửi cho nhà 50 đồng.
上月给家里邮去五十元。
邮递 《由邮局递送(包裹、信件等)。》
致 《给与; 向对方表示(礼节、情意等)。》
嘱托 《托(人办事); 托付。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi
| gửi | 𠳚: | thưa gửi |
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| gửi | 𢭮: | gửi gắm |
| gửi | 㨳: | gửi gắm |
| gửi | 改: | gửi gắm |
| gửi | 𦰦: | cây tầm gửi |
| gửi | 𫏍: | gửi gắm |

Tìm hình ảnh cho: gửi Tìm thêm nội dung cho: gửi
