Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人參 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人參:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân sâm
Tên một loài cây nhỏ, hoa sắc trắng, rễ dùng làm vị thuốc bổ.
§
Nhân sâm
參 hình trạng giống người nên có tên như thế.
§ Còn viết là:
nhân sâm
蔘,
ngọc tinh
精.

Nghĩa của 人参 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēn] nhân sâm; sâm。多年生草本植物,主根肥大,肉质,黄白色,掌状复叶,小叶卵形,花小,淡黄绿色,果实扁圆形。根和叶都可入药,有滋补作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 
人參 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人參 Tìm thêm nội dung cho: 人參