Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ghì trong tiếng Việt:
["- đg. Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được. Ghì con vào lòng. Ghì cương ngựa. Ôm ghì lấy."]Dịch ghì sang tiếng Trung hiện đại:
勒; 勒紧 《收住缰绳不让骡马等前进。》摁住。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghì
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| ghì | 掑: | ôm ghì lấy |

Tìm hình ảnh cho: ghì Tìm thêm nội dung cho: ghì
