Cao su chống va đập cửa

Từ: ghì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghì

Nghĩa ghì trong tiếng Việt:

["- đg. Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được. Ghì con vào lòng. Ghì cương ngựa. Ôm ghì lấy."]

Dịch ghì sang tiếng Trung hiện đại:

勒; 勒紧 《收住缰绳不让骡马等前进。》
摁住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghì

ghì:ôm ghì lấy
ghì:ôm ghì lấy
ghì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghì Tìm thêm nội dung cho: ghì