Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掑, chiết tự chữ CÀI, CÀY, CỜI, GHI, GHÌ, GÀI, GÂY, GÃI, KÈ, KÌ, KỀ, KỀU, RÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掑:
掑
Chiết tự chữ 掑
Chiết tự chữ cài, cày, cời, ghi, ghì, gài, gây, gãi, kè, kì, kề, kều, rì bao gồm chữ 手 其 hoặc 扌 其 hoặc 才 其 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 掑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 其 |
2. 掑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 其 |
3. 掑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 其 |
Pinyin: qi2;
Việt bính: ;
掑
Nghĩa Trung Việt của từ 掑
cài, như "cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy" (vhn)
cày, như "kéo cày" (btcn)
cời, như "cời bếp" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (btcn)
gài, như "gài bẫy; gài cửa" (btcn)
ghì, như "ôm ghì lấy" (btcn)
kề, như "kê cận; kề cà" (btcn)
kè, như "cặp kè; cò kè" (btcn)
rì, như "chậm rì" (btcn)
gãi, như "gãi đầu gãi tai; gãi lưng" (gdhn)
ghi, như "ghi âm; ghi nhớ; ghi tên" (gdhn)
kều, như "kều cái áo ở trên mái nhà" (gdhn)
kì, như "kì cạch; kì cọ; kì kèo" (gdhn)
Chữ gần giống với 掑:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掑
| cài | 掑: | cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy |
| cày | 掑: | kéo cày |
| cời | 掑: | cời bếp |
| ghi | 掑: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghì | 掑: | ôm ghì lấy |
| gài | 掑: | gài bẫy; gài cửa |
| gây | 掑: | gây gổ; gây chiến |
| gãi | 掑: | gãi đầu gãi tai; gãi lưng |
| kè | 掑: | cặp kè; cò kè |
| kì | 掑: | kì cạch; kì cọ; kì kèo |
| kề | 掑: | kê cận; kề cà |
| kều | 掑: | kều cái áo ở trên mái nhà |
| rì | 掑: | chậm rì |

Tìm hình ảnh cho: 掑 Tìm thêm nội dung cho: 掑
