Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 掑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掑, chiết tự chữ CÀI, CÀY, CỜI, GHI, GHÌ, GÀI, GÂY, GÃI, KÈ, KÌ, KỀ, KỀU, RÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掑

Chiết tự chữ cài, cày, cời, ghi, ghì, gài, gây, gãi, kè, kì, kề, kều, rì bao gồm chữ 手 其 hoặc 扌 其 hoặc 才 其 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 其
  • thủ
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • 2. 掑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 其
  • thủ
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • 3. 掑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 其
  • tài
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • []

    U+6391, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 掑



    cài, như "cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy" (vhn)
    cày, như "kéo cày" (btcn)
    cời, như "cời bếp" (btcn)
    gây, như "gây gổ; gây chiến" (btcn)
    gài, như "gài bẫy; gài cửa" (btcn)
    ghì, như "ôm ghì lấy" (btcn)
    kề, như "kê cận; kề cà" (btcn)
    kè, như "cặp kè; cò kè" (btcn)
    rì, như "chậm rì" (btcn)
    gãi, như "gãi đầu gãi tai; gãi lưng" (gdhn)
    ghi, như "ghi âm; ghi nhớ; ghi tên" (gdhn)
    kều, như "kều cái áo ở trên mái nhà" (gdhn)
    kì, như "kì cạch; kì cọ; kì kèo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 掑:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掑 Tự hình chữ 掑 Tự hình chữ 掑 Tự hình chữ 掑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掑

    cài:cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy
    cày:kéo cày
    cời:cời bếp
    ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
    ghì:ôm ghì lấy
    gài:gài bẫy; gài cửa
    gây:gây gổ; gây chiến
    gãi:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
    :cặp kè; cò kè
    :kì cạch; kì cọ; kì kèo
    kề:kê cận; kề cà
    kều:kều cái áo ở trên mái nhà
    :chậm rì
    掑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掑 Tìm thêm nội dung cho: 掑