Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 南辕北辙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南辕北辙:
Nghĩa của 南辕北辙 trong tiếng Trung hiện đại:
[nányuánběizhé] Hán Việt: NAM VIÊN BẮC TRIỆT
trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo; hoàn toàn trái ngược (hành động trái ngược mục đích)。心里想往南去,车子却往北走。比喻行动和目的相反。
trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo; hoàn toàn trái ngược (hành động trái ngược mục đích)。心里想往南去,车子却往北走。比喻行动和目的相反。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙
| triệt | 辙: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |

Tìm hình ảnh cho: 南辕北辙 Tìm thêm nội dung cho: 南辕北辙
