Từ: 南辕北辙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南辕北辙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南辕北辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[nányuánběizhé] Hán Việt: NAM VIÊN BẮC TRIỆT
trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo; hoàn toàn trái ngược (hành động trái ngược mục đích)。心里想往南去,车子却往北走。比喻行动和目的相反。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕

viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
南辕北辙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南辕北辙 Tìm thêm nội dung cho: 南辕北辙