Từ: 陰謀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰謀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm mưu
Mưu kế bí mật.

Nghĩa của 阴谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnmóu] 1. mưu toan ngấm ngầm。暗中策划(做坏事)。
阴谋暴乱
ngấm ngầm làm loạn
阴谋陷害好人。
ngấm ngầm hại người tốt
2. âm mưu; mưu mô。暗中做坏事的计谋。
耍阴谋
giở trò
阴谋诡计
mưu ma chước quỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謀

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
陰謀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰謀 Tìm thêm nội dung cho: 陰謀