Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恣心所欲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恣心所欲:
Nghĩa của 恣心所欲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìxīnsuǒyù] tự cho phép。恣纵已意,心想事成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恣
| thư | 恣: | thư (tha hồ) |
| tứ | 恣: | tứ (tha hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |

Tìm hình ảnh cho: 恣心所欲 Tìm thêm nội dung cho: 恣心所欲
