Từ: giấu diếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấu diếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấudiếm

Dịch giấu diếm sang tiếng Trung hiện đại:

《(方>藏。》《把真实情况隐藏起来, 不让别人知道; 隐瞒。》
瞒哄 《欺骗。》
隐讳 《有所顾忌而隐瞒不说。》
không hề giấu diếm
毫无隐讳
anh ấy không hề giấu diếm khuyết điểm và sai lầm của bản thân.
他从不隐讳自己的缺点和错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấu

giấu:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱚩: 
giấu𫫅:giấu giếm
giấu𡆞:giấu giếm
giấu𢭳:giấu giếm
giấu𨁪:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱃙:giấu giếm
giấu diếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấu diếm Tìm thêm nội dung cho: giấu diếm