Từ: 文物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文物 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénwù] văn vật; di vật văn hoá; hiện vật văn hoá khảo cổ。历代遗留下来的在文化发展史上有价值的东西,如建筑、碑刻、工具、武器、生活器皿和各种艺术品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
文物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文物 Tìm thêm nội dung cho: 文物