Từ: 文艺批评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文艺批评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文艺批评 trong tiếng Trung hiện đại:

[wényìpīpíng] phê bình văn nghệ。根据一定的美学观点对作家的作品、创作活动、创作倾向性进行分析和评论。是文艺学的组成部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
文艺批评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文艺批评 Tìm thêm nội dung cho: 文艺批评