Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 文艺批评 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文艺批评:
Nghĩa của 文艺批评 trong tiếng Trung hiện đại:
[wényìpīpíng] phê bình văn nghệ。根据一定的美学观点对作家的作品、创作活动、创作倾向性进行分析和评论。是文艺学的组成部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 评
| bình | 评: | bình phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 文艺批评 Tìm thêm nội dung cho: 文艺批评
