Cao su chống va đập cửa
Nghĩa giun trong tiếng Việt:
["- 1 (F. joule) dt. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.","- 2 dt. 1. Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung. 2. Giun đất, nói tắt: đào giun làm mồi câu cá con giun xéo lắm cũng quằn (tng.). 3. Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung: thuốc tẩy giun."]Dịch giun sang tiếng Trung hiện đại:
虫子 《昆虫和类似昆虫的小动物。》蚯蚓; 蚯; 蟮 《环节动物, 身体柔软, 圆而长, 环节上有刚毛, 生活在土壤中, 能使土壤疏松, 它的粪便能使土壤肥沃, 是益虫。通称曲蟮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giun
| giun | 撴: | giun nhau ngã |
| giun | 敦: | |
| giun | 䔻: | giun (tên một loại dây leo, có trái làm thuốc trị giun sán) |
| giun | 𧉙: | giun sán |
| giun | 𧑒: | giun sán |
| giun | 𨘗: | giun giủi |

Tìm hình ảnh cho: giun Tìm thêm nội dung cho: giun
