Cao su chống va đập cửa

Từ: giun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giun:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giun

Nghĩa giun trong tiếng Việt:

["- 1 (F. joule) dt. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.","- 2 dt. 1. Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung. 2. Giun đất, nói tắt: đào giun làm mồi câu cá con giun xéo lắm cũng quằn (tng.). 3. Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung: thuốc tẩy giun."]

Dịch giun sang tiếng Trung hiện đại:

虫子 《昆虫和类似昆虫的小动物。》
蚯蚓; 蚯; 蟮 《环节动物, 身体柔软, 圆而长, 环节上有刚毛, 生活在土壤中, 能使土壤疏松, 它的粪便能使土壤肥沃, 是益虫。通称曲蟮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giun

giun:giun nhau ngã
giun: 
giun:giun (tên một loại dây leo, có trái làm thuốc trị giun sán)
giun𧉙:giun sán
giun𧑒:giun sán
giun𨘗:giun giủi
giun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giun Tìm thêm nội dung cho: giun