Cao su chống va đập cửa
Nghĩa giầm trong tiếng Việt:
["- dt Thứ chèo ngắn cầm tay mà bơi thuyền: Buông giầm cắm chèo (tng)."]Dịch giầm sang tiếng Trung hiện đại:
捣 《用棍子等的一端撞击。》短桨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giầm
| giầm | : | |
| giầm | 㨔: | giầm nát |
| giầm | : | |
| giầm | 樳: | mái giầm |
| giầm | 橝: | thuyền đã êm giầm |
| giầm | 𱤤: | thuyền đã êm giầm |
| giầm | 氳: | |
| giầm | 淫: | mưa dầm |
| giầm | 滛: | mưa giầm |
| giầm | 霪: | |
| giầm | 𩆍: | mưa giầm |

Tìm hình ảnh cho: giầm Tìm thêm nội dung cho: giầm
