Cao su chống va đập cửa

Từ: giầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giầm

Nghĩa giầm trong tiếng Việt:

["- dt Thứ chèo ngắn cầm tay mà bơi thuyền: Buông giầm cắm chèo (tng)."]

Dịch giầm sang tiếng Trung hiện đại:

《用棍子等的一端撞击。》
短桨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giầm

giầm󰈎: 
giầm:giầm nát
giầm󰊨: 
giầm:mái giầm
giầm:thuyền đã êm giầm
giầm𱤤:thuyền đã êm giầm
giầm: 
giầm:mưa dầm
giầm:mưa giầm
giầm: 
giầm𩆍:mưa giầm
giầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giầm Tìm thêm nội dung cho: giầm