Cao su chống va đập cửa
Chữ 橝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橝, chiết tự chữ GIẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橝:
橝
Pinyin: dian4, tan1;
Việt bính: taam4;
橝
Nghĩa Trung Việt của từ 橝
giầm, như "thuyền đã êm giầm" (gdhn)
Chữ gần giống với 橝:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橝
| giầm | 橝: | thuyền đã êm giầm |

Tìm hình ảnh cho: 橝 Tìm thêm nội dung cho: 橝
