Từ: xa hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xa hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xa • hoa

Nghĩa xa hoa trong tiếng Việt:

["- tt. Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương: sống xa hoa truỵ lạc ăn chơi quá xa hoa Nhà Đường là triều đại sống xa hoa cực độ."]

Dịch xa hoa sang tiếng Trung hiện đại:

豪华 《(生活)过分铺张; 奢侈。》sống xa hoa
过着豪华的生活。 华 《奢侈。》
xa hoa
奢华。
阔绰 《排场大, 生活奢侈。》
阔气 《豪华奢侈。》
奢华; 靡丽 《花费大量钱财摆门面。》
trưng bày xa hoa.
陈设奢华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa佘:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa奢:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa柁:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa砗:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa硨:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa賒:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa赊:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa車:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa划:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa劃:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa哗:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa嘩:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa桦:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa樺:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa華:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa葩:hoa sen
hoa譁:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa铧:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa鏵:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa骅:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa驊:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
xa hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xa hoa Tìm thêm nội dung cho: xa hoa