Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dục trì
Hồ tắm.
Nghĩa của 浴池 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùchí] 1. bể tắm; nhà tắm công cộng。供许多人同时洗澡的设备,形状像池塘,用石头或混凝土筑成。
2. nhà tắm; phòng tắm。借指澡堂(多用做澡堂的名称)。
2. nhà tắm; phòng tắm。借指澡堂(多用做澡堂的名称)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浴
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 浴池 Tìm thêm nội dung cho: 浴池
