Từ: 赋闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赋闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赋闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxián] nhàn rỗi; nhàn cư; vô công rỗi nghề; thất nghiệp。晋朝潘岳辞官家居,作《闲居赋》,后来因称没有职业在家闲着为赋闲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
赋闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赋闲 Tìm thêm nội dung cho: 赋闲