Chữ 踸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踸, chiết tự chữ CHẠM, CHẪM, CHẬM, DẬM, GIẪM, GIẬM, GIẴM, GIỤM, ĐẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踸:

踸

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踸

踸

Chiết tự chữ 踸

Chiết tự chữ chạm, chẫm, chậm, dậm, giẫm, giậm, giẵm, giụm, đẫm bao gồm chữ 足 甚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踸 cấu thành từ 2 chữ: 足, 甚
  • 足 tú, túc
  • 甚 rậm, thậm
  • []

    U+8E38, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen3;
    Việt bính: cam2;

    踸

    Nghĩa Trung Việt của từ 踸



    chậm, như "chầm chậm, chậm chạp" (vhn)
    chạm (btcn)
    giẵm, như "chân giẵm phải đanh" (btcn)
    giậm, như "giậm chân" (btcn)
    chẫm, như "lẫm chẫm" (gdhn)
    dậm, như "dậm chân; dậm doạ; dậm dật" (gdhn)
    đẫm, như "đi lẫm đẫm (tập đi)" (gdhn)
    giẫm, như "giẫm đạp" (gdhn)
    giụm, như "giành giụm" (gdhn)

    Nghĩa của 踸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chěn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: SẨM
    nhảy nhót。〖踸踔〗(chěnchuō)同"趻踔",见"趻"(chěn)。

    Chữ gần giống với 踸:

    䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Chữ gần giống 踸

    跢, 蹥, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踸 Tự hình chữ 踸 Tự hình chữ 踸 Tự hình chữ 踸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踸

    chẫm踸:lẫm chẫm
    chậm踸:chầm chậm, chậm chạp
    dậm踸:dậm chân; dậm doạ; dậm dật
    giẫm踸:giẫm đạp
    giậm踸:giậm chân
    giẵm踸:chân giẵm phải đanh
    giụm踸:giành giụm
    sọm踸: 
    đẫm踸:đi lẫm đẫm (tập đi)
    踸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踸 Tìm thêm nội dung cho: 踸