Chữ 踸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踸, chiết tự chữ CHẠM, CHẪM, CHẬM, DẬM, GIẪM, GIẬM, GIẴM, GIỤM, ĐẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踸:
踸
Pinyin: chen3;
Việt bính: cam2;
踸
Nghĩa Trung Việt của từ 踸
chậm, như "chầm chậm, chậm chạp" (vhn)
chạm (btcn)
giẵm, như "chân giẵm phải đanh" (btcn)
giậm, như "giậm chân" (btcn)
chẫm, như "lẫm chẫm" (gdhn)
dậm, như "dậm chân; dậm doạ; dậm dật" (gdhn)
đẫm, như "đi lẫm đẫm (tập đi)" (gdhn)
giẫm, như "giẫm đạp" (gdhn)
giụm, như "giành giụm" (gdhn)
Nghĩa của 踸 trong tiếng Trung hiện đại:
[chěn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: SẨM
nhảy nhót。〖踸踔〗(chěnchuō)同"趻踔",见"趻"(chěn)。
Số nét: 16
Hán Việt: SẨM
nhảy nhót。〖踸踔〗(chěnchuō)同"趻踔",见"趻"(chěn)。
Chữ gần giống với 踸:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踸
| chẫm | 踸: | lẫm chẫm |
| chậm | 踸: | chầm chậm, chậm chạp |
| dậm | 踸: | dậm chân; dậm doạ; dậm dật |
| giẫm | 踸: | giẫm đạp |
| giậm | 踸: | giậm chân |
| giẵm | 踸: | chân giẵm phải đanh |
| giụm | 踸: | giành giụm |
| sọm | 踸: | |
| đẫm | 踸: | đi lẫm đẫm (tập đi) |

Tìm hình ảnh cho: 踸 Tìm thêm nội dung cho: 踸
