Từ: goá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ goá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: goá

Dịch goá sang tiếng Trung hiện đại:

《妇女死了丈夫。》ở goá
寡居。
丧偶 《死了配偶。》
刺人后死去的蜜蜂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: goá

goá:goá bụa
goá󰄨:goá bụa
goá:goá bụa
goá:goá bụa
goá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: goá Tìm thêm nội dung cho: goá