Cao su chống va đập cửa

Từ: goòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ goòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: goòng

Nghĩa goòng trong tiếng Việt:

["- d. Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất."]

Dịch goòng sang tiếng Trung hiện đại:

矿车; 煤斗。
goòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: goòng Tìm thêm nội dung cho: goòng