Từ: 顺口溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺口溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺口溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnkǒuliū] vè thuận miệng; vè đọc nhanh。民间流行的一种口头韵文,句子长短不等,纯用口语,念起来很顺口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
顺口溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺口溜 Tìm thêm nội dung cho: 顺口溜