Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gái

Nghĩa gái trong tiếng Việt:

["- d. 1 Người thuộc nữ tính (thường nói về người còn ít tuổi; nói khái quát). Không phân biệt già, trẻ, gái, trai. Người bạn gái. Bác gái. Họ nhà gái (bên phía cô dâu). Sinh được một gái (kng.). 2 (kng.). Người phụ nữ (hàm ý coi khinh). Mê gái. Gái nhảy*. Gái già."]

Dịch gái sang tiếng Trung hiện đại:

《指女性的。》đàng gái.
坤宅。
女; 女儿 《女性。(跟"男"相对)。》
女性 《人类两性之一, 能在体内产生卵细胞。》
处女 《没有发生过性行为的女子。》
女人 《女性的成年人。》
女色 《女子的美色, 旧时说男子沉溺于情欲叫好女色。》
妾(女人自称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gái

gái:con gái; trai gái
gái𡛔:con gái; trai gái
gái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gái Tìm thêm nội dung cho: gái