Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gõ trong tiếng Việt:
["- (đph) d.Nh. Gụ : Bộ ngựa gõ.","- (đph).- d. Thuyền thon đi biển.","- đg. 1. Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ : Gõ cửa ; Gõ mõ. 2. Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào : Gõ cái nồi bẹp. 3. Đánh : Gõ vào đầu. Gõ đầu trẻ. Dạy học (cũ)."]Dịch gõ sang tiếng Trung hiện đại:
椎 《用椎打击。同"捶"。》戳搭 《使长条形物体的顶端向前或向下顿动。》打; 击; 叩 《用手或器具撞击物体。》
gõ cửa.
叩门。
gõ cửa; đập cửa
打门。
打击; 敲打 《在物体上面打, 使发出声音。》
nhạc khí gõ
打击乐器。
鼓 《使某些乐器或东西发出声音; 敲。》
磕; 磕打 《把东西(主要是盛东西的器物)。向地上或较硬的东西上碰, 使附着的东西掉下来。》
gõ tẩu hút thuốc lá sợi.
磕烟袋锅子。
anh ấy khẽ gõ cái tẩu hút thuốc lá sợi.
他磕打了一下烟袋锅儿。
đất trong ngăn kéo nhiều quá, đem ra ngoài gõ tí đi.
抽屉里的土太多, 拿到外边去磕打磕打吧。 叩打; 款; 敲; 撽; 筛; 挝 《在物体上面打, 使发出声音。》
anh ấy dùng đầu ngón tay gõ nhè nhẹ lên cửa phòng.
他用指头轻轻地叩打着房门。
gõ cửa.
款门。
gõ cửa.
敲门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gõ
| gõ | 𢫈: | gõ cửa |
| gõ | 𢮭: | gõ cửa |
| gõ | 𢱗: | gõ cửa |
| gõ | 椇: | |
| gõ | 楛: | gõ (loại gỗ quý) |
| gõ | 𧑁: | gõ kiến |

Tìm hình ảnh cho: gõ Tìm thêm nội dung cho: gõ
