Từ: gạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gạt

Nghĩa gạt trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Đẩy sang một bên. Dùng que gạt than. Giơ tay gạt nước mắt. Gạt tàn thuốc. 2 Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu). Đong gạt. 3 Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến. Gạt ý kiến đối lập. Gạt bỏ thành kiến cá nhân. 4 (ph.). Gán (nợ).","- 2 đg. (ph.). Lừa. Gạt người lấy của."]

Dịch gạt sang tiếng Trung hiện đại:

《除去; 放弃。》gạt ra rìa
屏弃不用。
拨; 拨动; 拨拉 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》
胡噜 《用拂拭的动作把东西除去或归拢在一处。》
《用手把眼泪、汗珠儿等抹掉。》
坑骗 《用欺骗的手段使 人受到损害。》
蒙; 蒙骗; 哄骗 《欺骗。》
《用手或用耙子一类的工具使东西聚拢或散开。》
欺哄 《说假话骗人。》
《骗(人)。》
摈除 《排除; 抛弃(多用于事物)。》
刷; 擦; 拂拭 《用布、手巾等摩擦使干净。》
gạt nước mắt.
擦眼泪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạt

gạt:gạt bỏ, que gạt nước
gạt:lường gạt
gạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gạt Tìm thêm nội dung cho: gạt