Chữ 寖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寖, chiết tự chữ TẨM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 寖:

寖 tẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寖

Chiết tự chữ tẩm bao gồm chữ 宀 浸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寖 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 浸
  • miên
  • rẫm, thâm, thấm, trẫm, tẩm, tắm
  • tẩm [tẩm]

    U+5BD6, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4, qin4;
    Việt bính: zam3;

    tẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 寖

    (Phó) Dần dần.
    § Cũng như tẩm
    .
    ◎Như: tẩm thịnh tẩm suy dần dần thịnh dần dần suy.

    Chữ gần giống với 寖:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 寖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寖 Tự hình chữ 寖 Tự hình chữ 寖 Tự hình chữ 寖

    寖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寖 Tìm thêm nội dung cho: 寖