Cao su chống va đập cửa

Từ: 食品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食品 trong tiếng Trung hiện đại:

[shípǐn] thực phẩm; đồ ăn。商店出售的经过一定加工制作的食物。
罐头食品。
thực phẩm đồ hộp.
食品公司。
công ty thực phẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
食品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食品 Tìm thêm nội dung cho: 食品