Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 骨立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt lập
Hình dung gầy yếu hết sức. ◇Cát Hồng 洪:
Hắc sấu nhi cốt lập
立 (Bão phác tử 子, Khư hoặc 惑).Tỉ dụ núi đá lởm chởm.Tỉ dụ chữ viết cứng ngạnh.

Nghĩa của 骨立 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔlì] mảnh dẻ; mảnh khảnh。形容人形貌极为消瘦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
骨立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨立 Tìm thêm nội dung cho: 骨立