Từ: 定心丸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定心丸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定心丸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngxīnwán] thuốc an thần; viên an thần (ví với những lời nói và hành động nhằm làm cho người khác an tâm.)。(定心丸儿)比喻能使思想、情绪安定下来的言论或行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê
定心丸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定心丸 Tìm thêm nội dung cho: 定心丸