Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gầy trong tiếng Việt:
["- 1 tt. 1. (Người và động vật) ít thịt, ít mỡ; trái với béo: béo chê ngấy, gầy chê tanh (tng.) trâu thịt gầy, trâu cày thì béo (tng.) người gầy Chân tay gầy khẳng khiu gầy như con mắm (tng.). 2. (Thực vật) ở trạng thái kém phát triển, không mập: cỏ gầy. 3. ít chất màu, ít chất dinh dưỡng: đất gầy.","- 2 đgt., đphg 1. Tạo dựng cho đạt tới mục đích: gầy vốn. 2. Làm cho cháy: gầy bếp. 3. Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành: gầy gấu áo len."]Dịch gầy sang tiếng Trung hiện đại:
瘪塌塌 《形容凹陷或很瘦的样子。》次 《酸根或化合物中少含两个氧原子的。》
干瘦 《瘦而干瘪。》
清瘦; 瘦; 癯 《脂肪少; 肉少(跟"胖"或"肥"相对)。》
方
奀 《瘦小(多用于人名)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gầy
| gầy | 𤷍: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤻓: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤼞: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𫈺: | tầu gầy |
| gầy | : |

Tìm hình ảnh cho: gầy Tìm thêm nội dung cho: gầy
