Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gọi trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại: gọi bố về ăn cơm gọi điện thoại. 2. Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào: gọi lính. giấy gọi nhập ngũ. 3. Đặt tên: Hà Nội xưa gọi là Thăng Long. 4. Nêu rõ mối quan hệ: Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột."]Dịch gọi sang tiếng Trung hiện đại:
称 ; 称呼 ; 偁 ; 喊 ; 嘑 ; 噭 《叫; 叫做。》các xã viên đều thân thiết gọi ông ấy là bác đội trưởng.社员都亲切地称他为老队长。 传 《发出命令叫人来。》
gọi anh ấy đến.
把他传来。
喊 ; 呼 《叫; 叫人来。》
anh đi gọi anh ấy một tiếng.
你去喊他一声。
xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
论辈分他要喊我姨妈。
gọi tên nó mãi
直呼其名
một tiếng gọi trăm người đáp.
一呼百诺
呼叫 《电台上用呼号叫对方。》
dũng cảm đâu!dũng cảm đâu! tôi đang gọi đây!
勇敢号!勇敢号!我在呼叫!
Thưa thuyền trưởng! cục quản lý đang gọi chúng ta.
船长!管理局在呼叫我们。
唤 《发出大声, 使对方觉醒、注意或随声而来。》
gọi dậy; lay dậy
唤起
招 ; 招呼 ; 叫 《举手上下挥动。》
gọi họ đến cả đây.
把他们都叫到这儿来。
gọi là đến ngay
招之即来
đằng kia có người gọi anh.
远处有人招呼你。 招; 召集。《通知人们聚集起来。》
gọi cổ phần.
招股。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gọi
| gọi | 哙: | kêu gọi; tên gọi; gọi vốn |
| gọi | 噲: | kêu gọi; tên gọi; gọi vốn |

Tìm hình ảnh cho: gọi Tìm thêm nội dung cho: gọi
