Chữ 噲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噲, chiết tự chữ CÒN, GŨI, GỌI, GỎI, HỎI, HỒI, KHOÁI, KHOẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噲:

噲 khoái, hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噲

Chiết tự chữ còn, gũi, gọi, gỏi, hỏi, hồi, khoái, khoải bao gồm chữ 口 會 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噲 cấu thành từ 2 chữ: 口, 會
  • khẩu
  • cuối, cối, hội, hụi
  • khoái, hồi [khoái, hồi]

    U+5672, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuai4, pen4;
    Việt bính: faai3;

    khoái, hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 噲

    (Danh) Yết hầu, cổ họng.

    (Danh)
    Họ Khoái.

    (Động)
    Nuốt xuống.

    (Phó)
    Vừa ý, sướng thích, thoải mái.
    § Thông khoái
    .

    (Tính)
    Khoái khoái rộng rãi sáng sủa.
    ◇Thi Kinh : Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh , (Tiểu nhã , Tư can ) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.Một âm là hồi.

    (Thán)

    ◇Ngoạn giang đình : Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi! ! ! (Đệ nhất chiệp ) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!

    gọi, như "kêu gọi; tên gọi; gọi vốn" (vhn)
    còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (gdhn)
    gỏi, như "ăn gỏi" (gdhn)
    gũi, như "gần gũi" (gdhn)
    hỏi, như "cưới hỏi; học hỏi; hỏi han" (gdhn)
    khoái, như "khoái (nuốt)" (gdhn)
    khoải, như "khắc khoải" (gdhn)

    Dị thể chữ 噲

    ,

    Chữ gần giống 噲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噲 Tự hình chữ 噲 Tự hình chữ 噲 Tự hình chữ 噲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噲

    còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
    gũi:gần gũi
    gọi:kêu gọi; tên gọi; gọi vốn
    gỏi:ăn gỏi
    hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
    khoái:khoái (nuốt)
    khoải:khắc khoải
    噲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噲 Tìm thêm nội dung cho: 噲