Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噲, chiết tự chữ CÒN, GŨI, GỌI, GỎI, HỎI, HỒI, KHOÁI, KHOẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噲:
噲 khoái, hồi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 噲
噲
Biến thể giản thể: 哙;
Pinyin: kuai4, pen4;
Việt bính: faai3;
噲 khoái, hồi
(Danh) Họ Khoái.
(Động) Nuốt xuống.
(Phó) Vừa ý, sướng thích, thoải mái.
§ Thông khoái 快.
(Tính) Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.Một âm là hồi.
(Thán)
◇Ngoạn giang đình 翫江亭: Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi! 焚香頂禮則箇謝皇天啊! 噲噲! (Đệ nhất chiệp 第一摺) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!
gọi, như "kêu gọi; tên gọi; gọi vốn" (vhn)
còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (gdhn)
gỏi, như "ăn gỏi" (gdhn)
gũi, như "gần gũi" (gdhn)
hỏi, như "cưới hỏi; học hỏi; hỏi han" (gdhn)
khoái, như "khoái (nuốt)" (gdhn)
khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
Pinyin: kuai4, pen4;
Việt bính: faai3;
噲 khoái, hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 噲
(Danh) Yết hầu, cổ họng.(Danh) Họ Khoái.
(Động) Nuốt xuống.
(Phó) Vừa ý, sướng thích, thoải mái.
§ Thông khoái 快.
(Tính) Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.Một âm là hồi.
(Thán)
◇Ngoạn giang đình 翫江亭: Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi! 焚香頂禮則箇謝皇天啊! 噲噲! (Đệ nhất chiệp 第一摺) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!
gọi, như "kêu gọi; tên gọi; gọi vốn" (vhn)
còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (gdhn)
gỏi, như "ăn gỏi" (gdhn)
gũi, như "gần gũi" (gdhn)
hỏi, như "cưới hỏi; học hỏi; hỏi han" (gdhn)
khoái, như "khoái (nuốt)" (gdhn)
khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
Chữ gần giống với 噲:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噲
哙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噲
| còn | 噲: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| gũi | 噲: | gần gũi |
| gọi | 噲: | kêu gọi; tên gọi; gọi vốn |
| gỏi | 噲: | ăn gỏi |
| hỏi | 噲: | cưới hỏi; học hỏi; hỏi han |
| khoái | 噲: | khoái (nuốt) |
| khoải | 噲: | khắc khoải |

Tìm hình ảnh cho: 噲 Tìm thêm nội dung cho: 噲
