Chữ 𢴖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢴖, chiết tự chữ GỢI, KHUI, KHƠI, KHẢY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢴖:

𢴖

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢴖

𢴖

Chiết tự chữ 𢴖

[]

U+022D16, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢴖

Nghĩa Trung Việt của từ 𢴖



khảy, như "khảy đàn (gẩy)" (vhn)
gợi, như "gợi cảm, khêu gợi" (btcn)
khơi, như "khơi sông (đào vét để thông dòng nước)" (gdhn)
khui, như "khui chai rượu; khui ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢴖:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 𢴖

Tự hình:

Tự hình chữ 𢴖 Tự hình chữ 𢴖 Tự hình chữ 𢴖 Tự hình chữ 𢴖

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢴖

gợi𢴖:gợi cảm, khêu gợi
khui𢴖:khui chai rượu; khui ra
khơi𢴖:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khảy𢴖:khảy đàn (gẩy)
𢴖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢴖 Tìm thêm nội dung cho: 𢴖