Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hít trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Hút mạnh vào bằng mũi: Không khí hít vào được trong sạch (HgĐThuý) 2. Ngửi mạnh: Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Ng-hồng)."]Dịch hít sang tiếng Trung hiện đại:
吃 《把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。》喝 《把液体或流食咽下去。》hít không khí
喝风。
吸 《生物体把液体、气体等引入体内。》
hô hấp; thở hít
呼吸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hít
| hít | 喝: | hít hơi; hôn hít |
| hít | 歇: | hít hơi; hôn hít |
| hít | 𪗀: | hít hơi ; hôn hít |

Tìm hình ảnh cho: hít Tìm thêm nội dung cho: hít
