Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hít

Nghĩa hít trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Hút mạnh vào bằng mũi: Không khí hít vào được trong sạch (HgĐThuý) 2. Ngửi mạnh: Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Ng-hồng)."]

Dịch hít sang tiếng Trung hiện đại:

《把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。》《把液体或流食咽下去。》
hít không khí
喝风。
《生物体把液体、气体等引入体内。》
hô hấp; thở hít
呼吸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hít

hít:hít hơi; hôn hít
hít:hít hơi; hôn hít
hít𪗀:hít hơi ; hôn hít
hít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hít Tìm thêm nội dung cho: hít