Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bào ảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bào ảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàoảnh

bào ảnh
Bọt nước và cái bóng. Chỉ cuộc đời vô thường.
◇Kim Cương Kinh 經:
Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh
影 Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng.

Dịch bào ảnh sang tiếng Trung hiện đại:

泡影 《比喻落空的事情或希望。》
như tan vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh:hình ảnh
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
bào ảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bào ảnh Tìm thêm nội dung cho: bào ảnh