Từ: bào ảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bào ảnh:
bào ảnh
Bọt nước và cái bóng. Chỉ cuộc đời vô thường.
◇Kim Cương Kinh 金剛經:
Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh
一切有為法如夢幻泡影 Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng.
Dịch bào ảnh sang tiếng Trung hiện đại:
泡影 《比喻落空的事情或希望。》như tan vỡ
Nghĩa chữ nôm của chữ: bào
| bào | 刨: | bào gỗ |
| bào | 𠝇: | bào gỗ |
| bào | 匏: | |
| bào | 咆: | bào giáo (tiếng động lớn) |
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bào | 炮: | bào chế |
| bào | 狍: | |
| bào | 疱: | |
| bào | 皰: | |
| bào | 胞: | bào thai |
| bào | 苞: | |
| bào | 袍: | áo bào |
| bào | 鉋: | cái bào |
| bào | : | |
| bào | 鑤: | cái bào |
| bào | 鮑: | bào ngư |
| bào | 鲍: | bào ngư |
| bào | 鰾: | (bong bóng cá) |
| bào | 鳔: | (bong bóng cá) |
| bào | 麅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh
| ảnh | 影: | hình ảnh |
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |

Tìm hình ảnh cho: bào ảnh Tìm thêm nội dung cho: bào ảnh
